utmätning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ utmätning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utmätning trong Tiếng Thụy Điển.
Từ utmätning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự tịch biên, cấm vận, làm ăn, làm lo âu, sung công. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ utmätning
sự tịch biên(distraint) |
cấm vận
|
làm ăn
|
làm lo âu(distress) |
sung công
|
Xem thêm ví dụ
De känner sig högst förfördelade och pratar nu om utmätning. Họ cảm thấy rất buồn và nói về chuyện tịch thu tài sản. |
Lagen kan ändå tillåta honom att behålla sitt hem eller vissa minimitillgångar och därefter leva vidare, fri från fortsatt hot om förluster eller utmätning från sina tidigare fordringsägare. Mặc dầu vậy, luật pháp có thể cho phép con nợ giữ lại nhà cửa hoặc một số ít tài sản và rồi tiếp tục với cuộc sống mà không phải luôn luôn lo sợ chủ nợ cũ lấy hết tài sản mình. |
Hur lätt vi än tar på det hela nu kommer dagen när det är dags för utmätning, och vi kommer nervöst att se oss om efter någon, vem som helst, som kan hjälpa oss. Bây giờ, cho dù chúng ta có thể xem thường điều đó, nhưng khi ngày đó đến và sự tịch thu tài sản để thế nợ xảy ra [gần đến], thì chúng ta sẽ nhìn quanh trong nỗi thống khổ bồn chồn để tìm một người nào đó, bất cứ ai, để giúp đỡ chúng ta. |
Ni måste betala det ni är skyldiga, annars går Midwest Savings and Loan vidare till utmätning. Tôi e rằng 2 vị phải trả hết tổng số nợ... hoặc ngân hàng sẽ tịch thu ngôi nhà. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utmätning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.