utvärdering trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utvärdering trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utvärdering trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utvärdering trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Đánh giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utvärdering

Đánh giá

Utvärderingar från din ledande befattningshavare:
Đánh giá của cấp trên:

Xem thêm ví dụ

De här vanorna ger oss den dagliga utvärdering som behövs för att vi ska förstå mer om vår himmelske Faders och hans Sons Jesus Kristi lärdomar.
Những thói quen này sẽ tạo ra sự tự đánh giá hàng ngày mà cần thiết cho chúng ta để đến gần hơn với những lời dạy của Cha Thiên Thượng và Vị Nam Tử của Ngài, Chúa Giê Su Ky Tô.
Allt du såg skickades till sektion 9 för utvärdering.
Tất cả những gìcô nhìn thấy đã được đưa đến Tiểu đội 9 để đánh giá.
Såg du din utvärdering?
Cậu đã đọc bản đánh giá của mình chưa?
Oaks har sagt: ”Den slutliga domen är inte bara en utvärdering av det totala antalet goda och onda gärningar – vad vi har gjort.
Oaks nhận xét: “Sự Phán Xét Cuối Cùng không chỉ là một sự đánh giá tất cả những hành động tốt lành hay tà ác—mà chúng ta đã làm.
Utvärderingen rättas automatiskt och elever får en rapport som visar deras poäng och vilka frågor de svarade fel på.
Bài đánh giá được chấm điểm tự động, và học sinh nhận được một báo cáo cho thấy số điểm của họ và những câu hỏi nào mà họ đã trả lời sai.
Innan Chapelle gör sin sista utvärdering av Jack, vill han prata med dig.
Trước khi Chappelle hoàn thành báo cáo về Jack, ông ấy sẽ muốn gặp anh đấy.
Men det är ett bra exempel för alla typer av medicinska beslut, och även för ekonomiska och sociala beslut - och alla typer av beslut som man måste fatta, som skulle må bra av en rationell utvärdering av fakta.
Nhưng nó sẽ là chuẩn mực cho tất cả các loại quyết định y tế, và cho cả quyết định về tài chính và xã hội -- bất cứ quyết định nào có thể hưởng lợi từ việc đánh giá sự việc một cách hợp lý.
Vi måste ta det lugnt, göra en ny utvärdering...
Chúng ta cần chậm lại, lùi lại một bước và đánh giá lại tình hình...
Var här för dr Garners utvärdering.
Chờ đánh giá của bác sĩ Garner.
sociala tjänster bort barnet från hennes vård efter en 7--dagars utvärdering.
Sở dịch vụ xã hội bắt đứa con khỏi cô ấy, sau bài đánh giá 7 ngày.
Din lärare vill att du ska kunna genomföra utvärderingen och är villig att hjälpa dig att lyckas.
Giảng viên của các em muốn các em thành công với kinh nghiệm này và sẵn lòng giúp các em được thành công.
Vårt mål för nästa år är att få Water Canary färdig för fältet och göra hårdvaran tillgänglig och öppen, så att vemsomhelst kan bidra till utvecklingen och utvärderingen. På så vis kan vi tackla det här problemet tillsammans.
Mục tiêu của chúng tôi trong năm tới là đưa Máy kiểm tra nước Hoàng Yến ra đồng ruộng và mở mã nguồn cho phần cứng để bất cứ ai cũng có thể đóng góp vào sự phát triển và đánh giá nó, nhờ vậy chúng ta có thể cùng nhau khắc phục vấn đề này.
Bednar ett enkelt sätt att göra en utvärdering i familjen där man märker ut varje viktig förrättning på förbundets stig.
Bednar đã mô tả một cách đơn giản để thực hiện cuộc đánh giá những người trong gia đình nhằm đánh dấu sự tiến bộ trên con đường giao ước của các giáo lễ cần thiết.
(2 Timoteus 3:3) Den nedslående slutsatsen var att ”det är högst troligt att både siffrorna och utvärderingen av trenden utgör en underskattning av den verkliga utbredningen av tonårsvåld mot föräldrar”.
Lời kết-luận của cuộc điều tra đó đủ làm rùng mình: “Rất có thể các con số và các trù liệu liên can đến những hành vi hung bạo mà các trẻ vị-thành-niên gây trên bản thân của cha mẹ còn dưới sự thật nhiều.”
För en personlig utvärdering, se ”Bli en mer kristuslik lärare” i den här resursen.
Để có được một bài tập đánh giá cá nhân, xin xem “Cải Thiện với tư cách là Giảng Viên Giống Như Đấng Ky Tô” trong tài liệu này.
Vid tiden för sin kallelse arbetade han som assistent till presidenten för Brigham Young-universitetet med ansvar för planering och utvärdering.
Vào lúc nhận được sự kêu gọi, ông đang làm việc với tư cách là phụ tá chủ tịch tại trường Brigham Young University với trách nhiệm đặt kế hoạch và đánh giá.
Gör en skriftlig utvärdering när du är färdig.
Hãy viết xuống đánh giá của em sau khi làm xong.
Miljö: Låt eleven sitta på en lämplig plats i klassrummet där han eller hon kan arbeta så ostört som möjligt, eller genomför utvärderingen i en mindre grupp eller i ett annat rum.
Khung cảnh: Cho học sinh đó chỗ ngồi ưu tiên trong lớp học, một chỗ với càng ít điều dễ xao lãng càng tốt, hoặc đưa ra bài đánh giá trong một nhóm nhỏ hoặc trong một phòng khác.
I vår senaste utvärdering under 2009 så mätte vi 74 skolsystem som tillsammans täcker 87 procent av ekonomin.
Trong đợt đánh giá gần đây nhất, vào năm 2009, chúng tôi đánh giá 74 hệ thống trường học đóng góp tổng cộng 87% cho nền kinh tế.
Min utvärdering av projektet (ta med hur du kände dig och hur din förståelse för goda gärningar ökade):
Đánh giá của tôi về dự án là (kể cả cảm nghĩ và sự hiểu biết của em về việc thiện đã gia tăng như thế nào):
Du har två alternativ för hur du kan administrera en utvärdering.
Anh chị em có hai lựa chọn để thực hiện một bài đánh giá.
Var och en av oss måste göra en personlig utvärdering.
Mỗi người chúng ta tự đánh giá bản thân mình.
Min utvärdering av projektet (ta med hur du kände dig och hur din förståelse för kunskap ökade):
Đánh giá của tôi về dự án là (kể cả cảm nghĩ và sự hiểu biết của em về kiến thức đã gia tăng như thế nào):

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utvärdering trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.