utvecklas trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ utvecklas trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ utvecklas trong Tiếng Thụy Điển.

Từ utvecklas trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phát triển, lớn lên, tiến triển, trưởng thành, mở mang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ utvecklas

phát triển

(to develop)

lớn lên

(grow)

tiến triển

(evolve)

trưởng thành

(grow)

mở mang

(expand)

Xem thêm ví dụ

Jesus och hans apostlar undervisade således om att han var ”Guds Son”, men det var senare kyrkomän som utvecklade uppfattningen om ”Gud Sonen”.
Như vậy, Giê-su và các sứ-đồ dạy rằng ngài là “Con của Đức Chúa Trời”, nhưng sau này các nhà thờ bày đặt ra ý-niệm về “Đức Chúa (Trời) Con”.
Men när jag studerade Bibeln utvecklade jag en nära vänskap med Jesu far, Jehova Gud.
Tuy nhiên, việc tìm hiểu Kinh Thánh kỹ lưỡng đã giúp tôi vun trồng tình bạn mật thiết với Cha của Chúa Giê-su là Giê-hô-va Đức Chúa Trời.
På Betel lägger man fortfarande tonvikten på att skaffa sig kunskap i Bibeln och att utveckla effektiva undervisningsmetoder.
Gia đình Bê-tên vẫn còn đề cao việc thu thập sự hiểu biết về Kinh Thánh và triển khai các phương pháp dạy dỗ hữu hiệu.
Så till exempel sägs det om den föremänsklige Jesus i Ordspråksboken 8:22—30 enligt den katolska Jerusalem Bible: ”Jahve skapade mig när hans uppsåt började utveckla sig, före hans allra äldsta verk. ...
Thí dụ, thể theo Kinh-thánh công giáo Jerusalem, Châm-ngôn 8:22-30 nói về Chúa Giê-su trước khi ngài xuống thế làm người: “Đức Yavê đã tạo ra ta khi Ngài thoạt tiên bộc lộ ý định Ngài, trước khi Ngài làm các công việc xa xưa nhất...
Innan Blackberry kom i produktion samarbetade RIM med RAM Mobile Data och Ericsson på att ta fram det av Ericsson utvecklade trådlösa nätverket Mobitex till en tvåvägs personsökare och trådlöst e-post datornätverk.
Trước khi sản xuất BlackBerry, RIM hợp tác với RAM Mobile Data và Ericsson để chuyển mạng dữ liệu không dây thành mạng máy tính nhắn tin 2 chiều và e-mail không dây Mobitex do Ericsson phát triển trước đó.
Plotinos (205–270 v.t.), en föregångare till sådana tänkare, utvecklade en filosofi som huvudsakligen grundade sig på Platons teorier.
Plotinus (205-270 CN), một tiền bối của những người có tư tưởng như thế, đã khai triển một hệ thống lý luận căn cứ chủ yếu trên lý thuyết tư tưởng của Plato.
Varje kallelse ger oss tillfälle att tjäna och utvecklas.
Mỗi sự kêu gọi cung ứng một cơ hội để phục vụ và tăng trưởng.
Närma dig Gud i bön och be honom om hjälp att utveckla sådan tro.
Hãy cầu xin Đức Giê-hô-va giúp bạn bày tỏ đức tin này.
Föreningen av dessa två ger oss förmånen att tillväxa, utvecklas och mogna på ett sätt som endast är möjligt när kropp och ande är förenade.
Sự kết hợp giữa linh hồn và thể xác đã cho chúng ta đặc ân để tăng trưởng, phát triển và trưởng thành mà chúng ta chỉ có thể làm được điều đó nhờ sự kết hợp của linh hồn và thể xác.
Att vi är medvetna om våra egna svagheter hjälper oss också att övervinna den bitterhet som kan utvecklas till hämndlystnad.
Nhận biết những khuyết điểm của chính mình cũng giúp chúng ta vượt qua khỏi sự cay đắng vì sự cay đắng làm cho mình mong muốn tìm cách trả thù.
Globalt bidrar den allvarliga undernäringen i många utvecklingsländer till en kraftigt ökad risk att utveckla aktiv tuberkulos på grund av att undernäringen försvagar immunsystemet.
Trên toàn cầu, suy dinh dưỡng nghiêm trọng phổ biến ở các khu vực của thế giới đang phát triển gây ra một sự gia tăng lớn trong nguy cơ phát triển bệnh lao hoạt động, do tác động gây hại của nó đối với hệ miễn dịch .
6 Det är verkligen viktigt att föräldrar hjälper sina barn att utveckla kärlek till Guds ord!
6 Về phía các bậc cha mẹ, giúp con cái ham thích Lời Đức Chúa Trời thật vô cùng quan trọng!
Snart utvecklades följande mönster: De nya bröderna behövde känslomässigt stöd, och det fick de av Sarah.
Điều này đã trở thành điệp khúc: Các học viên cũ của anh Daniel cần được khích lệ và chị Sarah đã giúp họ.
Med tiden utvecklades en religion i området som innehöll delar av läror och sedvänjor i Guds lag, till exempel omskärelsen, och delar från religiösa traditioner.
Dần dần họ tạo nên một hình thức thờ phượng pha trộn, trong đó có một số niềm tin và thực hành có trong Luật pháp của Đức Chúa Trời, chẳng hạn như phép cắt bì.
Idag har företaget 3 000 anställda och utvecklar och tillverkar amfibieflygplan.
Hiện nay công ty sử dụng 3.000 chuyên gia và đang phát triển và chế tạo máy bay lưỡng cư.
Utvecklare vill gärna ha feedback på betaappar och appar som inte har släppts ännu.
Nhà phát triển muốn nhận được phản hồi của bạn về ứng dụng phiên bản beta và chưa phát hành.
Utveckla kärlek till Jehova
Hãy vun trồng lòng kính-mến đối với Đức Giê-hô-va
Efter en katastrof i delstaten Arkansas 2013 kunde man läsa i en dagstidning om hur snabbt Jehovas vittnen hade agerat. Det sades bland annat: ”Med sin organisationsstruktur har Jehovas vittnen utvecklat konsten att ge katastrofhjälp på frivillig basis till fulländning.”
Chẳng hạn, sau khi bang Arkansas, Hoa Kỳ, trải qua một thảm họa vào năm 2013, một tờ báo thuật lại sự ứng phó kịp thời của Nhân Chứng và nhận xét: “Các tình nguyện viên của Nhân Chứng Giê-hô-va được tổ chức tốt đến mức họ có thể ứng phó với thảm họa một cách điêu luyện”.
När började avfallet att utvecklas på allvar?
Khi nào thì sự bội đạo bắt đầu khai triển mạnh?
Vad V'Ger behöver för att utvecklas är en mänsklig egenskap, vår förmåga att kasta oss bortom logiken.
Những gì V'Ger cần để tiến hóa là một phẩm chất con người, khả năng của chúng tôi vượt qua lý lẽ.
Du skulle kunna hjälpa bofasta flyktingar lära sig värdlandets språk, utveckla sin kompetens eller öva på arbetsintervjuer.
Các anh chị em có thể giúp những người tị nạn tái định cư học ngôn ngữ nước chủ nhà của họ, cập nhật kỹ năng làm việc, hoặc tập phỏng vấn xin công việc làm.
Den starka AI:ns mål är å andra sidan att utveckla en dator med ett medvetande som liknar människors.
Trái lại, mục tiêu của AI mạnh là một máy tính với nhận thức tương tự như của con người.
Men hur kan vi då utveckla den attityd vi behöver ha för att vara framgångsrika lärare?
Sau đó, làm thế nào chúng ta phát triển thái độ cần thiết để được là một giảng viên thành công?
7 Hur utvecklades treenighetsläran?
7 Giáo lý Chúa Ba Ngôi đã phát triển thế nào?
Detta innebär att utveckla ett intresse för ”bredden och längden och höjden och djupet” av sanningen och på så sätt gå framåt mot mogenhet. — Efesierna 3:18.
Điều này có nghĩa là chúng ta phải phát triển sự chú ý về “bề rộng, bề dài, bề cao” của lẽ thật, như vậy mới tiến đến sự thành thục (Ê-phê-sô 3:18).

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ utvecklas trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.