väder trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ väder trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ väder trong Tiếng Thụy Điển.
Từ väder trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thời tiết, 時節. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ väder
thời tiếtnoun Som tur är var vädret bra. May mắn thay, thời tiết rất tốt. |
時節noun |
Xem thêm ví dụ
Romarna spikade fast eller band offret vid pålen, där han kunde fortsätta att leva under flera dagar innan han slutligen dog av smärtan, törsten, svälten eller påfrestningarna från väder och vind. Người La Mã trói hoặc đóng đinh tội nhân vào công cụ hành hình, và có thể tội nhân vẫn còn sống thêm vài ngày trước khi kiệt sức vì đau đớn, đói khát cũng như bị phơi ngoài trời. |
Förfärligt väder, inte sant? Thời tiết tệ hại quá, đúng không? |
Planet lyfte i klart väder från Addis Abeba Bole internationella flygplats klockan 08.38, lokal tid (05:38 UTC), och försvann från radarn sex minuter senare, klockan 08.44. Máy bay biến mất khỏi radar và bị rơi lúc 08:44 giờ địa phương (05:44 UTC), sáu phút sau khi cất cánh từ Addis Ababa đến Nairobi lúc 8:38 giờ địa phương. |
Han sade: ”När kvällen faller på är ni vana att säga: ’Det blir vackert väder, för himlen är eldröd’; och om morgonen: ’I dag blir det vinterlikt, regnigt väder, för himlen är eldröd, men mulen.’ Giê-su nói: “Khi chiều tối đến, thì các ngươi nói rằng: Sẽ tốt trời, vì trời đỏ. Còn sớm mai, thì các ngươi nói rằng: Hôm nay sẽ có cơn dông, vì trời đỏ và mờ mờ. |
Som den här erfarenheten visar är det sällan en lösning att så att säga överge fartyget när ett äktenskap råkar ut för dåligt väder. Như kinh nghiệm trên cho thấy, khi hôn nhân gặp sóng gió, bỏ thuyền mà đi hiếm khi giải quyết được vấn đề. |
Han nådde Hochelaga, men dåligt väder och forsar hindrade honom från att fortsätta uppför Ottawafloden. Nhưng chỉ mới đến Hochelaga, ông đã bị thời tiết xấu và vô số ghềnh thác từ đó trở lên phía dòng sông Ottawa ngăn trở. |
Sjukdom, dåligt väder eller andra omständigheter kanske ibland tvingar dig att stanna hemma. Bệnh tật, thời tiết xấu, hoặc giới nghiêm đôi lúc có thể cầm chân bạn ở nhà. |
" Han småpratade om väder och vind. " Chuyện tầm phào, 1 người đàn ông cô đơn nói về thời tiết và các thứ khác. |
Det är inte helikopter-väder. Gió quá mạnh để có thể đưa trực thăng đến đó. |
1960 tog hon tillfälligt anställning vid MIT för att utveckla mjukvara som kunde beräkna väder med hjälp av LGP-30- och PDP-1-datorer (vid Marvin Minskys Project MAC) för professor Edward Norton Lorenz vid institutionen för meteorologi. Năm 1960 bà vào một vị trí tạm thời tại MIT để phát triển phần mềm cho dự báo thời tiết trên các máy tính LGP-30 và PDP-1 (trong dự án MAC của Marvin Minsky) cho giáo sư Edward Norton Lorenz ở khoa khí tượng học. |
Fint väder. Một ngày tốt lành. |
När jag var liten hade jag hästsvans och glasögon...... och jag var helt besatt av läran om väder Khi tôi còn bé...... Tôi cột tóc đuôi gà và đeo kính... (Mỹ thì gọi là tóc đuôi ngựa nhé)... và tôi hoàn toàn bị thu hút bởi việc nghiên cứu thời tiết |
Längs vägen kanske han råkar ut för dåligt väder, trafikstockningar eller vägarbeten som tvingar honom att välja en annan väg. Khi đi trên lộ trình đã chọn, ông có thể gặp thời tiết bất lợi, tắc nghẽn giao thông và đường bị cấm, khiến ông phải đi đường khác. |
Den här dagen, just nu, har ett unikt väder, kanske en sort som aldrig kommer tillbaka exakt i den formen igen. Ngày hôm nay, thời tiết rất đặc biệt. Nó có thể chỉ xảy ra một lần trong đời... ... và không bao giờ có lần thứ hai. |
Trots polisens vägspärrar och andra faror cyklade de hundratals kilometer i alla väder för att leverera andlig föda till sina bröder. Bất kể rào chắn của cảnh sát và những mối nguy khác, họ làm cuộc hành trình hàng trăm kilômét trong mọi thời tiết để phân phát thức ăn thiêng liêng cho anh em. |
Om vi så måste gå genom tät djungel eller trotsa dåligt väder är vi regelbundet med vid våra möten. Cho dù phải băng qua rừng rậm hay lặn lội dưới thời tiết khắc nghiệt, chúng tôi cũng đều đặn tham dự các buổi họp của đạo Đấng Ki-tô. |
Och modfälldhet kan snabbt beröva en kristen hans styrka, lika lätt som tryckande väder snabbt kan uttömma en maratonlöpares energi. Và sự nản lòng có thể làm mất sức mạnh của người tín đồ đấng Christ, dễ dàng như một ngày oi ả có thể chóng làm mất sức người chạy trong cuộc chạy đua. |
Jag bokade rum på hotellet när jag såg hur dåligt väder det är. Em đã đặt một phòng ở sân bay khi em biết thời tiết sẽ tệ thế nào. |
President Uchtdorf lär oss att vi ska tjäna ”glatt och villigt i alla väder och under alla årstider”. Chủ tịch Uchtdorf dạy rằng chúng ta nên “vui vẻ và sẵn lòng phục vụ trong mọi thời tiết và trong mọi mùa.” |
(Matteus 7:28, 29; Markus 12:13—17; Lukas 11:14—20) Som ”Väldig Gud” kommer den uppväckte gudlike Jesus Kristus, som nu är insatt som messiansk kung på sin himmelska tron, att verka för fredens sak genom att i global skala upprepa det han gjorde när han gick här på jorden — han kommer att bota obotligt sjuka, förse hungriga människoskaror med mat och dryck och till och med reglera väder och vind. Với tư cách là “đấng Lạ-lùng”, có sự hiểu biết vượt bực về tính chất loài người và với quyền năng lớn hơn của ngài, ngài sẽ có thể giải quyết các vấn đề mà các nhà cầm quyền loài người đều bó tay (Ma-thi-ơ 7:28, 29; Mác 12:13-17; Lu-ca 11:14-20). |
Arendelle kan inte ha ett sånt här väder. Arendelle với thời tiết kiểu này. |
Intressanta fakta: I svalt väder breder fjärilar ut sina vingar i solen för att kunna hålla värmen. Hãy suy nghĩ điều này: Để giữ ấm cơ thể trong thời tiết lạnh, các con bướm dang rộng đôi cánh dưới ánh nắng mặt trời. |
Är det brukligt att man börjar med att prata om väder och vind, eller förväntar man att du snabbt kommer till sak? Phong tục có đòi hỏi phải trao đổi đôi lời nói đùa trước, hoặc người ta muốn bạn phải nói cho biết ngay bạn muốn gì? |
Det har varit så fint väder i Denver idag det är svårt att tänka sig att en snöstorm är på väg. Ở Denver hôm nay trời rất đẹp khó mà tin được có một cơn bão tuyết sắp tới. |
En liten församling av Jehovas vittnen, i en ort nära den plats där Bernard dödades, rapporterade följande kort efter avrättningen: ”Denna månad har vi, trots mycket dåligt väder och de svårigheter som Satan utsätter oss för, kunnat öka vår andel i verksamheten. Một hội thánh nhỏ Nhân Chứng Giê-hô-va, gần khu vực Bernard bị giết, ít lâu sau cuộc hành hình đã tường thuật: “Tháng này, bất kể thời tiết ẩm ướt và đầy dông tố cùng các khó khăn mà Sa-tan gây ra cho chúng tôi, chúng tôi đã có thể thắng thế nhiều. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ väder trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.