varav trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ varav trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varav trong Tiếng Thụy Điển.
Từ varav trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là từ đâu, từ nơi nào, từ chỗ nào, ở đâu, đâu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ varav
từ đâu(whence) |
từ nơi nào(whence) |
từ chỗ nào(whence) |
ở đâu
|
đâu
|
Xem thêm ví dụ
I slutet av 2002 var Bolivia skyldig 4,5 miljarder till sina utländska kreditgivare, varav 1,6 miljarder till andra länder och resten till multilaterala utvecklingsbanker. Cuối năm 2002, chính phủ nợ các chủ nợ nước ngoài 4.5 tỷ dollar, 1.6 tỷ trong số này thuộc các chính phủ và đa phần số còn lại thuộc các ngân hàng phát triển đa phương. |
För närvarande finns det mer än 100 sjukhus världen över som har blodfria behandlingsprogram, varav mer än 70 i USA. Cho đến lúc này, hơn 100 bệnh viện trên thế giới có những chương trình không truyền máu, trong số này có hơn 70 bệnh viện ở đất Mỹ. |
Datorn hittade flera texter varav två visas här som har mycket ovanliga mönster. Máy tính đã tìm thấy một số văn bản đây là hai trong số chúng, có cấu trúc rất không bình thường. |
Tänk på John,* som troget har förkunnat om Guds kungarike i över 40 år, varav de senaste 30 åren i särskild heltidstjänst. Hãy xem xét trường hợp của anh John,* một người trung thành rao truyền Nước Trời hơn 40 năm. Trong 30 năm sau, anh đã phụng sự đặc biệt trọn thời gian. |
De fick 13 barn, varav fem dog som barn. Họ có với nhau mười ba người con, năm người chết khi còn nhỏ. |
Förklara att aposteln Paulus skrev sitt brev till Efesierna med en önskan om att andligt stärka, skydda, och ena kyrkans medlemmar där, varav vissa vacklade i sin tro. Giải thích rằng Sứ Đồ Phao Lô đã viết thư gửi cho những người Ê Phê Sô với ước muốn củng cố, bảo vệ, và đoàn kết phần thuộc linh của các tín hữu Giáo Hội ở đó, một số người trong số họ đã bị suy yếu trong đức tin. |
Hon leder nu 20 studier, varav 18 med sina klasskamrater. Hiện Megumi hướng dẫn 20 học hỏi—trong số đó, có 18 học hỏi là bạn cùng lớp. |
Asienkrisen var en finansiell kris under andra halvan av 1997 som påverkade valuta-, aktiebörs- och andra tillgångspriser negativt i flera asiatiska länder, varav många tillhörde de länder som kallas "östasiatiska tigrar", det vill säga de asiatiska länder som under större delar av 1990-talet haft en väldigt hög tillväxt. Khủng hoảng tài chính châu Á là cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ tháng 7 năm 1997 ở Thái Lan rồi ảnh hưởng đến các thị trường chứng khoán, trung tâm tiền tệ lớn, và giá cả của những tài sản khác ở vài nước châu Á, nhiều quốc gia trong đó được coi như là "những con Hổ Đông Á". |
AC/DC har sålt mer än 200 miljoner skivor världen över, varav 71,5 miljoner album i USA, vilket gör dem till det tionde bästsäljande bandet i USA, samt ett av världens mest sålda band genom tiderna. AC/DC đã bán được hơn 200 triệu records trên toàn cầu bao gồm 71.5 triệu album chỉ riêng thị trường Mĩ, khiến họ trở thành một trong những ban nhạc bán chạy nhất tại Mĩ và một trong những ban nhạc bán chạy nhất thế giới mọi thời đại. |
Lek är en förvandlare, och den kan ta sig an många former, varav några är mer tysta, fantasifulla, nyfikna -- kanske där förundran upptäcks pånytt. Chơi đùa là vô định hình, và nó có thể có nhiều dạng, một số thì lặng lẽ hơn, giàu tưởng tượng, tò mò hơn -- có thể là nơi điều kì diệu một lần nữa được khám phá. |
Den 30 juni 2009 meddelade Hans Pandeya, VD för Global Gaming Factory X AB, att de hade för avsikt att köpa webbplatsen och varumärket "The Pirate Bay" för närmare 60 miljoner kronor (varav 30 miljoner kronor kontant och 30 miljoner kronor i GGF-aktier). Ngày 30 tháng 6 năm 2009, công ty quảng cáo Thụy Điển "Global Gaming Factory X AB" tuyên bố họ có ý định mua lại TPB với giá 60 triệu SEK (khoảng 8.500.000 USD) (30 triệu SEK bằng tiền mặt, 30 triệu SEK vào cổ phiếu của GGF). |
Enorma mängder med fisk, varav somliga fortfarande simmar i dessa hav. Hằng hà sa số cá, một số có thể vẫn còn bơi lội dưới các biển này. |
Landet gränsar mot Karibiska havet i öst och norra Stilla havet i väst, med totalt 1 290 kilometers kust (varav 212 kilometer på den karibiska kusten och 1 016 kilometer mot Stilla havet). Nước này giáp với Biển Caribe (ở phía đông) và Biển Bắc Thái Bình Dương (ở phía tây), với chiều dài bờ biển tổng cộng 1.290 kilômét (802 dặm) (212 km / 132 mi bờ biển Caribe và 1.016 km / 631 mi bờ biển Thái Bình Dương). |
Han slutade klippa gräsmattan, och efter några år tog han dit några forskarstudenter, de gjorde en snabb inventering av hans trädgård och hittade 375 växtarter, varav två var utrotningshotade. Ông chỉ ngưng cắt cỏ sau vài năm, một số sinh viên đến và họ làm kiểm tra khu vườn và thấy có 375 loài thực vật bao gồm 2 loài sắp tiệt chủng |
Varav den sistnämnda var en nära vän. Chỉ có duy nhất một người đàn ông, đó chính là người bạn thân nhất. |
Kanchenjunga betyder ungefär "Snöns fem skatter" och har fem huvudtoppar, varav fyra är högre än 8000 meter. Kangchenjunga dịch nghĩa là "Năm Kho Báu của tuyết", vì nó có năm đỉnh núi, bốn trong số đó có độ cao trên 8.450 mét. |
Nesoenas – 3 arter, varav en utdöd. Incertae sedis? † Knightia: 3 loài, tuyệt chủng. |
Irving Berlin skrev hundratals låtar, varav många blev stora hits och gjorde honom till en "legend" innan han fyllt 30. Ông đã viết hàng trăm bài hát, nhiều lần trở thành hit lớn, làm cho anh trở thành "huyền thoại" trước khi anh chuyển sang ba tuổi. |
Vi predikade i Trieste i tre år, och när vi åkte därifrån fanns det 40 Rikets förkunnare där, varav 10 var pionjärer. Chúng tôi rao giảng ở vùng Trieste trong vòng ba năm, và khi rời thành phố đó thì có 40 người công bố Nước Trời, trong số đó có 10 người làm tiên phong. |
Avrinningsområdet för Ganges-Brahmaputra-Meghna har en stor vattenkraftpotential, i storleksordningen 200.000 till 250.000 megawatt, varav närmare hälften lätt kan utnyttjas. Lưu vực sông Hằng-Brahmaputra-Meghna có tiềm năng thủy điện rất lớn, ước tính vào khoảng 200.000 đến 250.000 MW, gần phân nửa trong số đó dễ dàng khai thác. |
Bara att tänka på att utföra allt detta arbete, särskilt arbetet med tidskriften Vakttornet, som varje månad ges ut på 121 språk, varav 101 samtidigt, överträffar vad man kan föreställa sig. Chỉ việc nghĩ đến thực hiện hết mọi công việc này, đặc biệt cho tạp chí Tháp Canh ấn hành mỗi tháng trong 121 thứ tiếng, trong đó có 101 thứ tiếng được in cùng một lúc, là điều quá sức tưởng tượng. |
Han har skrivit fem böcker, varav en är ett läromedel. Ông đã viết hơn 15 cuốn sách, trong đó có cả niên giám phim. |
Resandet på de holländska vägarna har ökat kontinuerligt sedan 1950-talet och överstiger nu 200 miljarder km per år, varav tre fjärdedelar görs med bil. Tính lưu động trên các tuyến đường bộ của Hà Lan tăng trưởng liên tục kể từ thập niên 1950 và nay vượt trên 200 tỉ km qua lại mỗi năm, three quarters of which are done by car. |
Först och främst har vi alla statistiska analyser från arbetet med the Innocence Project, [ Oskyldighetsprojektet ] där vi vet att vi nu har runt 250, 280 dokumenterade fall där människor har blivit felaktigt dömda och därefter bevisats oskyldiga, varav vissa dödsdömda, baserat på senare DNA- analys, och mer än tre fjärdedelar av alla dessa fall av frikännande består av fångar som dömts endast baserat på utpekanden av ögonvittnen. Đầu tiên, chúng ta có tất cả những sự phân tích thống kê từ công trình " Dự án về sự vô tội ", ở đó chúng tôi biết được rằng chúng tôi có cỡ 250 hoặc 280 những vụ án đã được lưu giữ lại mà con người có thể bị kết án oan rồi thì sau đó lại được giải tội, một vài trong số ấy là từ xà lim dành cho tử tù, dựa vào nền tảng của sự phân tích DNA sau này, và bạn nên biết rằng hơn 3 phần 4 trong tất cả những vụ minh oan này chỉ liên quan đến sự chứng thực về nhận dạng mà nhân chứng khai báo trong suốt phiên tòa đã kết tội những phạm nhân này. |
I Storbritannien finns det uppskattningsvis 400 sjöscoutkårer, varav cirka 25% är erkända av Royal Navy, medan av de 117 flygscoutkårer, är 43 erkända av RAF. Tại Vương quốc Anh có khoản 400 Liên đoàn Hải Hướng đạo trong số đó 25% được Hải quân Hoàng gia công nhận, trong khi có 117 Liên đoàn Không Hướng đạo, 43 được Không quân Hoàng gia công nhận. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varav trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.