varit trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ varit trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varit trong Tiếng Thụy Điển.
Từ varit trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là hè, trở nên, tồn tại, trở thành, đang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ varit
hè
|
trở nên(been) |
tồn tại(been) |
trở thành(been) |
đang(been) |
Xem thêm ví dụ
13 Sedan en ung broder och hans köttsliga syster hade hört ett tal vid en kretssammankomst, insåg de att de behövde ändra sitt sätt att behandla sin mor, som hade varit utesluten i sex år. 13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm. |
Ända sedan hon flyttade in har hon varit jobbig för dig och mig. Từ khi chuyển tới đây, chị ta chỉ toàn gây chuyện cho anh em chúng ta. |
Hon har varit med från början. Bà ấy ở bên chúng tôi ngay từ buổi đầu. |
Han borde inte ha varit där nere. Anh ấy không nên xuống đó. |
Det har alltid varit min uppfattning att inget verkligt bra sker sent på kvällen och att unga människor behöver veta när de förväntas komma hem. Tôi luôn luôn tin rằng không có điều gì thật sự tốt xảy ra vào đêm khuya và rằng những người trẻ tuổi cần biết mấy giờ họ được trông mong phải về nhà. |
Det hade varit hans accent, mindes jag. Chính là ngữ điệu của ông ta, tôi nhớ rồi. |
Mina bröder och systrar, jag vet att ni håller med mig om att detta har varit en högst inspirerande konferens. Thưa các anh chị em, tôi biết các anh chị em sẽ đồng ý với tôi rằng đây là một đại hội mang lại nhiều cảm ứng nhất. |
3 Sinnesändring eller ånger måste verkligen ha varit ett sensationellt begrepp för den åhörarskaran. 3 Sự ăn năn, thật tình mà nói, là một ý niệm xa lạ đối với cử tọa đó. |
UNDER 2 000 år har Jesu födelse varit mycket uppmärksammad. TRONG 2.000 năm qua, sự ra đời của Chúa Giê-su là điều được nhiều người chú ý. |
Den franske astrologen Nostradamus, till exempel, är fortfarande läst och uppmärksammad, trots att han har varit död i flera hundra år. Thí dụ, Nostradamus, chiêm tinh gia Pháp, vẫn được nhiều người hâm mộ dù đã chết từ nhiều thế kỷ. |
Vad kan ha varit anledningen till att Paulus skrev till korinthierna att ”kärleken är långmodig”? Lý do nào có thể đã khiến Phao-lô nói với tín hữu thành Cô-rinh-tô rằng “tình yêu-thương hay nhịn-nhục”? |
Det har varit en jobbig arbetsvecka. Tuần vừa rồi nhiều việc. |
Vid närmare eftertanke måste hon ha varit besviken över att det bara var jag som ringde. Bây giờ tôi nghĩ về chuyện đó, chắc hẳn chị ấy đã rất thất vọng vì chỉ được nói chuyện với tôi. |
De har varit borta hela dan. cả ngày nay rồi. |
Aposteln Paulus stod nu, efter att ha varit två år i fängelse, inför judarnas styresman, Herodes Agrippa II. Sau hai năm trong tù, sứ đồ Phao-lô bấy giờ đứng trước một người cai trị dân Do Thái, Hê-rốt Ạc-ríp-ba II. |
Han har varit så god mot oss. Con không biết ông ấy tốt với ta thế nào đâu |
Det har varit en seg vecka. Tuần rồi khó khăn lắm ạ. |
Jag hade aldrig varit omringad av så många azungu, vita människor. Tôi chưa bao giờ đứng trước quá nhiều azungu ( người Âu khai phá Châu Phi ), người da trắng. |
Han hade ”alltid” varit med mig. Ngài “luôn luôn” ở cùng với tôi. |
Material från platser nära Kamianka-Dniprovska, som förmodas ha varit huvudstad i Ateas stat, visar att metallurgin utfördes av fria medlemmar av samhället, om än de vore tyngda av pålagda plikter. Các di vật từ di chỉ gần Kamianka-Dniprovska, được cho là kinh đô của nhà nước do vua Ateas trị vì, chỉ ra rằng những người luyện kim là các thành viên tự do của cộng đồng, ngay cả khi họ phải gánh chịu các nghĩa vụ thuế má nặng nề. |
Det måste ha varit en galning som sålde det här åt dig. Cái gã đó bộ điên sao mà bán hết những thứ này? |
Han hade aldrig varit en bättre krigare. Chưa bao giờ chàng là một chiến binh dũng mãnh như lúc ấy. |
Vi behöver inte ha varit med när information kom till för att kunna dra den slutsatsen. Họ không cần xem xét thông tin được tạo ra như thế nào để đi đến kết luận. |
Hade nåt varit fel hade han inte gått med honom. Nếu có gì ko ổn thì nó sẽ ko chịu đi với ông ta đâu. |
Vi har varit här i 32 år. Chúng tôi đã ở đây 32 năm qua. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varit trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.