varje trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ varje trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varje trong Tiếng Thụy Điển.
Từ varje trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mỗi, các, hàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ varje
mỗipronoun Vi kommer att knacka på den första varje månad. Bọn tôi sẽ tới đây vào mỗi đầu tháng. |
cácdeterminer Jag vill ha det här till varje kanon. Ta muốn dùng cho tất cả các khẩu súng. |
hàngverb noun Men jag måste handskas med dem varje dag. Nhưng tôi gặp gỡ bọn chúng hàng ngày. |
Xem thêm ví dụ
Om man skulle jämföra ritningen för Kristi ursprungliga kyrka med varje kyrka i världen i dag, finner man att punkt för punkt, organisation för organisation, lärosats för lärosats, förrättning för förrättning, frukt för frukt och uppenbarelse för uppenbarelse, så är det bara en som stämmer – Jesu Kristi Kyrka av Sista Dagars Heliga. Nếu một người so bản kế hoạch của Giáo Hội nguyên thủy của Đấng Ky Tô với mọi giáo hội trên thế gian ngày nay, thì người ấy sẽ thấy rằng từng điểm một, từng tổ chức một, từng điều giảng dạy một, từng giáo lễ một, từng thành quả một, và từng điều mặc khải một, chỉ phù hợp với một giáo hội mà thôi---đó là Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô. |
4 Håller du jämna steg med den föreslagna bibelläsning för varje vecka som finns angiven i schemat för skolan i teokratisk tjänst, trots att du har ett späckat schema? 4 Dù bận rộn, bạn có đọc Kinh-thánh hàng tuần như lời đề nghị trong chương trình Trường Thánh chức Thần quyền không? |
Vi stiger upp tidigt och börjar dagen med andliga ting genom att varje morgon dryfta en bibeltext. Chúng tôi thức dậy từ sáng sớm và bắt đầu một ngày với các ý tưởng thiêng liêng, bằng cách xem xét câu Kinh-thánh mỗi ngày. |
Vad händer inom oss varje söndag när vi tar sakramentet, när vi hör orden ”alltid minnas honom”? Mỗi Chúa Nhật, khi chúng ta dự phần Tiệc Thánh, có những điều gì xảy ra trong lòng mình khi chúng ta nghe những lời đó để “luôn tưởng nhớ đến Ngài”? |
Det är också han som lär upp hästspannet och i sin tur varje enskild häst. Ngài cũng là huấn luyện viên và tạo nên cặp ngựa và mỗi con ngựa riêng biệt. |
Be gärna eleverna skriva jag ska vara trofast mot Gud i varje situation i sina skrifter bredvid Mosiah 17:9–12. Các anh chị em có thể muốn mời học sinh viết Tôi sẽ trung thành với Thượng Đế trong mọi hoàn cảnh trong quyển thánh thư của họ bên cạnh Mô Si A 17:9–12. |
21 Och han kommer till världen för att kunna afrälsa alla människor om de hörsammar hans röst. Ty se, han lider alla människors smärta, ja, varje levande varelses bsmärta, både mäns, kvinnors och barns som tillhör cAdams släkt. 21 Và Ngài sẽ xuống thế gian để acứu vớt tất cả loài người nếu họ biết nghe theo lời của Ngài; vì này, Ngài sẽ hứng lấy những sự đau đớn của mọi người, phải, bnhững sự đau đớn của từng sinh linh một, cả đàn ông lẫn đàn bà và trẻ con, là những người thuộc gia đình cA Đam. |
Varje år ser tiotusentals unga män och unga kvinnor, och många äldre par, ivrigt fram emot att få ett visst brev från Salt Lake City. Mỗi năm, hàng chục ngàn thanh niên nam nữ, và nhiều cặp vợ chồng cao niên háo hức mong đợi nhận được một lá thư đặc biệt từ Salt Lake City. |
(Idealiskt sett skulle det vara samma person varje vecka.) (Thật lý tưởng nếu có cùng một người mỗi tuần.) |
Varje gång du köper något med kontot visas ett meddelande som talar om ifall du har överskridit budgeten eller är nära att göra det. Mỗi khi mua một mặt hàng từ tài khoản của mình, bạn sẽ thấy một thông báo cho bạn biết nếu bạn đang gần đạt đến hoặc đã vượt quá ngân sách. |
Jag uppmanar varje kvorumpresidentskap i aronska prästadömet att på nytt höja frihetsbaneret och organisera och leda era bataljoner. Tôi kêu gọi mỗi chủ tịch đoàn nhóm túc số Chức Tư Tế A Rôn một lần nữa hãy giơ cao lá cờ tự do và tổ chức cùng dẫn đầu các đạo quân của mình. |
Jag berättade för henne att varje gång jag var ledsen gav mormor mig karateslag. Tôi nói với cô ấy, bất cứ lúc nào tôi buồn, bà tôi sẽ cho tôi ăn món 'karate'. |
Han talade till människor som då stod under lagen, och han visade att de i stället för att bara låta bli att mörda måste utrota varje tendens till fortsatt vrede och måste låta bli att använda sin tunga till att tala nedsättande om sina bröder. Khi nói với những người sống dưới Luật pháp, ngài cho thấy rằng, thay vì chỉ tránh giết người, họ cần phải loại bỏ tận rễ mọi khuynh hướng hờn giận dai dẳng và tránh dùng miệng lưỡi để nói lời làm hạ phẩm giá anh em của họ. |
Vad jag vill göra är att låta varje Parkinsonpatient känna som min farbror gjorde den dagen. Điều tôi muốn làm là giúp mọi người bệnh Parkinson cảm thấy như chú tôi ngày hôm đó. |
Och måste man hålla fast vid sina beslut till varje pris? Phải chăng việc sẵn sàng quyết định có nghĩa là khăng khăng giữ quyết định ấy dù bất cứ chuyện gì xảy ra? |
Målet var inte bara att ha ett huvud fullt av kunskap, utan att hjälpa varje familjemedlem att leva på ett sätt som visade att man hade kärlek till Jehova och till hans ord. — 5 Moseboken 11:18, 19, 22, 23. Họ không chỉ nhằm mục tiêu là truyền đạt kiến thức vào trí óc, nhưng giúp mỗi người trong gia đình biểu lộ lòng yêu thương đối với Đức Giê-hô-va và Lời của Ngài trong đời sống mình (Phục-truyền Luật-lệ Ký 11:18, 19, 22, 23). |
Varje kallelse ger oss tillfälle att tjäna och utvecklas. Mỗi sự kêu gọi cung ứng một cơ hội để phục vụ và tăng trưởng. |
och den som ljuger i varje andetag kommer inte undan. Kẻ nói dối trong từng hơi thở cũng chẳng thoát khỏi. |
Denna invecklade anordning får varje vecka en noggrann översyn av en mekaniker. Bộ máy phức tạp này được một thợ máy chăm lo, ông kiểm tra tỉ mỉ các bộ phận mỗi tuần. |
34 Dessutom ska vi kasta lott bland våra släkter om leveransen av den ved som prästerna, leviterna och folket ska lämna till vår Guds hus vid bestämda tider varje år. 34 Ngoài ra, chúng tôi bắt thăm giữa các thầy tế lễ, người Lê-vi cùng dân chúng để thay phiên tùy theo dòng tộc mà mang củi đến nhà Đức Chúa Trời chúng ta vào thời điểm được chỉ định, năm này qua năm khác, để đốt trên bàn thờ của Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta, theo lời đã chép trong Luật pháp. |
Ett familjeöverhuvud berättade följande erfarenhet samma dag han blev döpt: ”Jag var förman på ett bygge, men varje kväll drack jag mig drucken, och detta började påverka mitt arbete. Vào ngày làm báp têm, một chủ gia đình kể lại như sau: “Khi trước tôi làm cai thầu cho một hãng xây cất, nhưng đêm nào tôi cũng say rượu và điều này ảnh hưởng đến việc làm của tôi. |
Varje mänska blir en kung! Rồi ai ai cũng sẽ là vua! |
Före varje möte var vi tvungna att flytta om borden och stolarna. Mỗi lần có nhóm họp, chúng tôi phải sắp xếp lại bàn ghế. |
Lyssna till Gud varje dag. tâm hồn thư thái, bao phước lành. |
(2 Moseboken 14:4–31; 2 Kungaboken 18:13–19:37) Och genom Jesus Kristus visade Jehova att hans avsikter inbegriper att bota människor från ”varje slags skröplighet” och till och med uppväcka de döda. (Xuất Ê-díp-tô Ký 14:4-31; 2 Các Vua 18:13–19:37) Và qua Chúa Giê-su, Đức Giê-hô-va cũng cho thấy Ngài có ý định chữa lành loài người khỏi “các thứ tật-bịnh”, thậm chí làm người chết sống lại. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varje trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.