varv trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ varv trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varv trong Tiếng Thụy Điển.
Từ varv trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vòng, xưởng đóng tàu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ varv
vòngnoun Fem varv till och din nacke går av. Năm vòng nữa thôi, cái cổ anh sẽ gãy. |
xưởng đóng tàunoun Jag blev vald tack vare min kamp för varvet. Giữ lại xưởng đóng tàu đó đã giúp tôi được bầu. |
Xem thêm ví dụ
Jag tycker du ska ta och varva ner. Em nghĩ anh cầ đội của mình |
3) Rökningen är ofta starkt sammanknippad med sådant som man gör varje dag, som att äta, dricka, samtala, varva ner och så vidare. (3) Hút thuốc thường là một phần quan trọng của đời sống vì nó kết hợp với ăn uống, nói chuyện, xả stress, v.v.. |
Men på sjunde dagen skulle de gå sju varv. Đến ngày thứ bảy, họ đi xung quanh thành bảy lần. |
På sätt och vis är vårt vittnesbörd som en snöboll som växer sig större för varje varv den rullar. Trong một số cách, chứng ngôn của chúng ta giống như một hòn tuyết càng lúc càng trở nên lớn hơn mỗi khi lăn đi. |
Du behöver bara sitta still tillräckligt länge i vissa attraktiva plats i skogen att alla invånare kan uppvisa själva till dig via varv. Bạn chỉ cần ngồi yên đủ lâu trong một số vị trí hấp dẫn trong rừng mà tất cả các cư dân có thể biểu hiện bản thân để bạn lần lượt. |
Jean-Pierre Beltoise' första snabbaste varv. Đó là bước đi đầu tiên tuyệt vời của Thomas Beecham. |
Gagné är fem varv från segern. Gagné, chỉ còn 5 vòng nữa thôi |
Tre bilar sida vid sida när det återstår tio varv! 3 người chiến đấu vì vị trí dẫn đầu, chỉ còn 10 vòng đua nữa! |
Samtliga dessa kulturer tar sig tid att varva ned. Mỗi nền văn hóa trên đều giành thời gian để tĩnh tâm. |
* Med sådana avstånd kan ett enda varv ta långt över tio miljoner år! * Xét những khoảng cách đó, bay chỉ một vòng quỹ đạo có thể mất đến hơn hẳn mười triệu năm! |
I stället bestämde jag mig för att gå ett varv runt kvarteret för att få lite frisk luft. Thay vì thế tôi quyết định đi quanh phố để dạo mát. |
De måste överleva alla tre varven för att gå vidare till dag två. Họ phải sống sót sau 3 vòng đua để có thể tiến vào vòng 2, ngày thứ 2, |
Det finns inget på ett halvt varv. Suốt nửa vòng tới không có gì đâu. |
Även om han tog några drinkar för att gå ner i varv på kvällen, så behövde han inte alkohol under dagen, och han drack inte ens till de flesta måltider. Dù anh có uống một chút rượu vào buổi tối để lấy lại phong độ, song ban ngày anh không cần đến rượu, và anh cũng không quen uống vào bữa ăn nữa. |
Man måste vara väldigt uppe i varv för att det ska få skadliga konsekvenser. Con người phải hưng phấn đến độ nhất định mới bị ảnh hưởng. |
Hon sjösattes den 26 november 1913 vid Devonports kungliga varv. Warspite được hạ thủy vào ngày 26 tháng 11 năm 1913 tại Xưởng đóng tàu Hoàng gia Devonport. |
När solen lyser svagare i norr, går Amerikas lövskogar ner i varv och fäller löven inför de mörka, kalla månaderna som stundar. Bởi sự ảnh hưởng của mặt trời giảm dần về phía Bắc, nên những khu rừng rụng lá của Mỹ bắt đầu biến mất những chiếc lá rụng dần chuẩn bị cho những tháng giá lạnh sắp tới. |
Har du nån erfarenhet av statskassor, skördeförråd, varv och soldater? Cháu có kinh nghiệm với việc quản lý quốc khố và kho lương hay tàu thuyền và binh linh không? |
Lär mig något mer än att göra varv. Hãy dạy em thứ gì khác chứ không phải mấy bài tập chạy. |
Turbo sicksackar som besatt mellan varvade bilar. Turbo đang vượt qua những xe cuối TOP |
Du ser det som rutin, men det hjälper mig att varva ner Và em nên biết, với em nó là thời gian biểu, nhưng với anh, nó là thứ giúp anh luôn giữ được bình tĩnh |
Varven och hamnarna i San Francisco blev en skog av master, i och med att hundratals skepp övergavs. Các cảng của San Francisco trở thành "rừng buồm", khi hàng trăm tàu bè bị bỏ phế. |
Det blir bara ett varv. Các tay đua chú ý, đây sẽ là cuộc đua chỉ có 1 vòng. |
Du ser det som rutin, men det hjälper mig att varva ner. Và em nên biết, với em nó là thời gian biểu, nhưng với anh, nó là thứ giúp anh luôn giữ được bình tĩnh. |
I den amerikanska militären var kravet fem till femton varv för att det var varven bakom illdådarens vänstra öra som knäckte halsen på den dömde i fallet. Tiêu chuẩn quân sự Mỹ yêu cầu năm đến 15 vòng, vì đó là những vòng được đặt sau tai trái của tử tội và nó sẽ làm gãy cổ tử tội khi họ rôi xuống. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varv trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.