vattendrag trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vattendrag trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vattendrag trong Tiếng Thụy Điển.

Từ vattendrag trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là suối, dòng sông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vattendrag

suối

Efter att ha gått i flera timmar kom jag fram till ett litet vattendrag.
Sau vài giờ đi bộ, tôi đến một con suối nhỏ.

dòng sông

(ett flöde av vatten)

Laxen använder förmodligen sitt goda luktsinne för att hitta vattendraget där den föddes.
Loài cá hồi chẳng hạn có lẽ sử dụng khứu giác rất nhạy của chúng để tìm về lại dòng sông nơi chúng sinh ra.

Xem thêm ví dụ

för vattendragen har torkat ut
Vì những dòng nước đã khô cạn
Först efter det att allt detta har skett kan molnen låta sina strömmar falla till jorden för att bilda de vattendrag som skickar tillbaka vattnet till havet.
Chỉ sau khi qua tiến trình này thì mây mới đổ mưa lũ xuống trái đất và làm thành những dòng suối mà sẽ đổ nước về biển.
En del av det flöt bort i vattendrag men det mesta av vattnet som togs upp av marken avdunstade helt enkelt bort igen, precis som det gör i din trädgård om du lämnar marken bar.
Một phần nước chảy mất qua dòng lũ nhưng phần lớn lượng nước đã ngấm vào trong đất chỉ đơn giản là bốc hơi một lần nữa, giống như điều xảy ra trong khu vườn của bạn nếu bạn không bao phủ đất.
De lämnade bilen, vandrade längs stigen och vadade genom vattendrag tills de slutligen kom till ett hus.
Ra khỏi xe, họ đi vất vả dọc theo con đường mòn, lội qua những dòng suối đến khi cuối cùng họ tìm thấy một ngôi nhà.
I början utfördes dopen för de döda i Mississippi-floden eller i lokala vattendrag.
Lúc đầu, phép báp têm cho người chết đã được thực hiện trong dòng Sông Mississippi hoặc trong những dòng suối ở địa phương.
Megaoperationer inom jordbruk är ofta ansvariga för förgiftandet av våra vattendrag och vår mark, och de producerar denna otroligt ohälsosamma produkt som kostar oss miljarder i sjukvård och förlorad produktivitet.
Hoạt động nông nghiệp rộng lớn thường phải chịu trách nhiệm về việc làm ô nhiễm nguồn nước, đất đai và sản xuất ra các thực phẩm không tốt cho sức khỏe và chúng chiếm của chúng ta hàng tỷ đô cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe và giảm hiệu quả làm việc.
Och med tanke på barnen tillägger han: ”Låt dem inte bada i små vattendrag som kanske finns i området.
Ông cũng đưa ra một lời cảnh báo quan trọng đối với trẻ em: “Hãy coi chừng khi tắm ở những mương lạch trong xóm vì ở đó đầy dẫy vi trùng có hại.
Jag kommer särskilt ihåg ett ställe som vi stannade på — det var en fruktodling vid ett vattendrag.
Tôi đặc biệt nhớ vườn cây ăn quả gần dòng suối, một nơi chúng tôi đã tạm trú.
Vattendrag kan delas in efter storlek.
Xoáy thuận nhiệt đới có thể được phân loại theo cường độ.
De första dopen för döda förrättas i Mississippifloden och andra lokala vattendrag.
Phép báp têm cho người chềt thoạt tiên được thực hiện trong dòng Sông Mississippi và những dòng suối ở địa phương.
20 Lyckliga är ni som sår säd vid alla vattendrag
20 Hạnh phúc cho anh em, là người gieo giống dọc mọi dòng nước,
(2 Moseboken 12:12; 4 Moseboken 33:4) Vi kan föreställa oss vilket skrik det måste ha blivit när Jehova förvandlade vattnet i Nilfloden och alla andra vattendrag i Egypten till blod!
Hãy tưởng tượng tiếng la hét ầm ĩ khi Đức Giê-hô-va biến nước sông Ni-lơ và tất cả các mạch nước của Ê-díp-tô thành ra máu!
Efter störtskurar och ihållande regn kan sådana vattendrag ofta växa plötsligt till snabba och farliga strömmar.
Sau một hồi bão hay là mưa, những con suối ấy có thể bất ngờ dâng nước lên, tạo thành những dòng nước lũ chảy xiết đầy nguy hiểm.
Forsande bäckar och två större vattendrag går ihop med floden Wisła, som slingrar sig fram genom skogbevuxna berg och dalar.
Nhiều con suối chảy xiết đổ về Sông Vistula uốn lượn qua vùng rừng núi và thung lũng.
Så här säger den suveräne Herren Jehova till bergen och höjderna, till vattendragen och dalarna, till de öde ruinerna+ och de övergivna städerna som plundrats och hånats av de överlevande från nationerna runt omkring dem,+ 5 till dem säger den suveräne Herren Jehova: ’I min brinnande vrede+ ska jag tala mot de överlevande från nationerna och mot hela Edom, mot dem som med stort jubel och djupt förakt+ har gjort anspråk på mitt land för att överta betesmarkerna och för att plundra det.’”’
Chúa Tối Thượng Giê-hô-va phán thế này với núi và đồi, với sông ngòi và thung lũng, với những nơi đổ nát hoang tàn+ và với các thành bỏ hoang đã bị những kẻ còn sót lại của các nước xung quanh cướp bóc và chế giễu,+ 5 Chúa Tối Thượng Giê-hô-va phán với chúng rằng: ‘Trong lửa phẫn nộ,+ ta sẽ nói nghịch lại những kẻ còn sót lại của các nước cùng toàn thể Ê-đôm, là những kẻ đã chiếm lấy xứ của ta làm tài sản riêng với thái độ hồ hởi và khinh miệt,+ để đoạt lấy các đồng cỏ và cướp bóc xứ’”’.
Parken är full av olika vyer med allt från vida sandslätter till rakbladsvassa berg av vulkaniska bergarter och växtligheten i Oranjefloden, ett vattendrag som utgör gräns mot Namibia.
Nơi đây đầy cảnh quan thay đổi, từ các đồng bằng ven biển đầy cát và bằng phẳng tới các dãy núi cheo leo đầy đá núi lửa sắc nhọn và cảnh quan tươi tốt của sông Orange, tạo thành vùng biên giới với nước láng giềng Namibia.
(1 Moseboken 29:1–3) Men i synnerhet under den regniga årstiden erbjuder områdena runt små strömmar och vattendrag fridsamma, ”välbevattnade viloplatser”. (Psalm 23:2)
(Sáng-thế Ký 29:1-3) Tuy nhiên, đặc biệt vào mùa mưa, khu vực quanh các dòng suối nhỏ và sông có những “mé nước bình-tịnh”, êm ả.—Thi-thiên 23:2.
Jag minns vissa ljud från denna tropiska ö – palmträdens prasslande i vinden, det mjuka låga bruset från ett närbeläget vattendrag, skrattet från barnen som lekte utanför vårt hus liksom ljudet av musik som fyllde vårt hem.
Tôi nhớ những âm thanh trên hải đảo nhiệt đới đó—tiếng những cây cọ xào xạc trong gió, tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng của con sông gần đó, tiếng trẻ em nô đùa quanh nhà cũng như tiếng nhạc vang khắp căn nhà chúng tôi.
Men under den stränga vintern 1952 frös även de här vattendragen till is, och det såg ut som om den lilla flocken på 30 fåglar skulle försvinna.
Tuy nhiên, vào mùa đông giá lạnh năm 1952, ngay cả những suối này cũng đông lại, và một bầy sếu 30 con dường như sẽ bị chết hết.
Deras utbredning sträcker sig från vikar vid kusten till snabba strömmar i bergen även om de oftast återfinns i stora lugna vattendrag.
Phạm vi sinh sống của chúng trải rộng từ những con lạch ven biển tới các con suối chảy nhanh trong khu vực miền núi, nhưng chủ yếu được tìm thấy trong các vùng nước lớn và chảy chậm.
Sedan bytte vi om i huset, varefter 19 av oss blev döpta i ett närliggande vattendrag.
Sau đó, chúng tôi, tất cả là 19 người, vô nhà thay quần áo và làm báp têm trong một dòng suối gần đó.
Små byar har växt upp längs vattendragen, för att man skall ha tillgång till vatten som behövs för skördarna och för hjordarna av lamor, alpackor, vikunjor och får.
Những ngôi làng nhỏ mọc lên dọc theo những dòng suối để có nước cần thiết cho mùa màng và những đàn lạc đà không bướu đủ loại và cừu.
Det fanns inte bara ängar och blommor, skogsmarker och vattendrag, utan det fanns också ett rikt varierat djurliv som var underlagt hans herravälde såsom den som skulle ta vård om jorden.
Không những có nhiều đồng cỏ và bông hoa, rừng rú và sông ngòi, nhưng cũng có nhiều thú vật phục tùng sự quản trị của ông như là một người coi sóc trái đất.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vattendrag trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.