vattenkran trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vattenkran trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vattenkran trong Tiếng Thụy Điển.
Từ vattenkran trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Vòi (dụng cụ). Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vattenkran
Vòi (dụng cụ)
|
Xem thêm ví dụ
Genom att öppna vattenkranen eller minska diametern på slangmunstycket ökar du vattentrycket. Bằng cách mở vòi nước hoặc giảm đường kính của tia nước, bạn tăng áp lực của nước. |
Hur tänker vi egentligen om något lokalt som en vattenkran och något globalt som färskvatten? Làm thế nào để chúng ta suy nghĩ một thứ gì đó gần gũi như vòi nước của chúng ta và những vấn đề toàn cầu như nước ngọt? |
Och vattenkranen läcker också. Bồn cũng hỏng luôn. |
Vi hade en vattenkran som fungerade ibland, men vattnet var grumligt. Chúng tôi có vòi nước, đôi khi thì nó chảy, nhưng nước đục ngầu. |
Damtoaletten läcker som rena vattenkranen. Nhà vệ sinh nữ bị hỏng vòi nước rồi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vattenkran trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.