vecka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ vecka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vecka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ vecka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tuần, Tuần lễ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ vecka

tuần

noun (tidsperiod)

Jag lånade den för flera veckor sedan, för att ha något lätt att läsa.
Mình đã dò tìm lại những quyển mỏng hơn nhiều tuần trước.

Tuần lễ

verb

Men under de kommande veckorna gick benprotesen sönder flera gånger.
Tuy nhiên, nhiều tuần lễ trôi qua, cái chân giả tiếp tục gãy đi gãy lại nhiều lần.

Xem thêm ví dụ

4 Håller du jämna steg med den föreslagna bibelläsning för varje vecka som finns angiven i schemat för skolan i teokratisk tjänst, trots att du har ett späckat schema?
4 Dù bận rộn, bạn có đọc Kinh-thánh hàng tuần như lời đề nghị trong chương trình Trường Thánh chức Thần quyền không?
Fem-sex veckor sen.
Khoảng 5,6 tuần.
(Idealiskt sett skulle det vara samma person varje vecka.)
(Thật lý tưởng nếu có cùng một người mỗi tuần.)
Tre och en halv vecka.
3 tuần rưỡi.
Denna invecklade anordning får varje vecka en noggrann översyn av en mekaniker.
Bộ máy phức tạp này được một thợ máy chăm lo, ông kiểm tra tỉ mỉ các bộ phận mỗi tuần.
Det har varit en seg vecka.
Tuần rồi khó khăn lắm ạ.
Familjen förväntade sig att det där bara skulle bli ännu ett rutinbesök på sjukhuset, men Jason avled mindre än två veckor senare.
Mặc dù gia đình của người cha ấy tưởng rằng đây chỉ là một lần nằm bệnh viện thông thường, nhưng Jason qua đời chưa đến hai tuần sau.
Det var för en vecka sedan i kväll.
Chuyện đó xảy ra 1 tuần trước.
Invigningen pågick i sju dagar — en vecka av helig glädje i Israel.
Những buổi lễ cung hiến kéo dài bảy ngày—một tuần lễ thánh đầy vui mừng ở Y Sơ Ra Ên.
Resan tog fyra veckor.
Cuộc hành trình kéo dài bốn tuần lễ.
Här målar hon en väggmålning om hans hemska sista veckor på sjukhuset.
Cô ấy đang vẽ một bức tranh tường vào những tuần cuối cùng đầy kinh khủng của chồng trong bệnh viện.
Under de veckor som den här fina systern inte kunde använda händerna kände sig medlemmarna i Retjnojs församling mycket berörda av berättelsen.
Trong mấy tuần đó khi chị phụ nữ hiền lành này bị mất năng lực, các tín hữu của Tiểu Giáo Khu Rechnoy cảm thấy gần gũi với câu chuyện đó.
Nästa vecka blir det med russin. "
Tuần sau con sẽ làm với nho khô. "
Carey vårdades på ett hemligt sjukhus i Connecticut och förblev sjukskriven i två veckor.
Carey được chuyển vào một bệnh viện không được tiết lộ tại Connecticut và nhập viện trong vòng 2 tuần.
Efter en särskilt tröttsam dag när min första vecka som generalauktoritet närmade sig sitt slut, var min portfölj överfylld och jag var helt uppslukad av frågan: ”Hur ska jag kunna klara av detta?”
Vào cuối một ngày vô cùng mệt mỏi sau gần cả tuần lễ đầu tiên với tư cách là một Vị Thẩm Quyền Trung Ương, cái cặp của tôi trĩu nặng và tâm trí của tôi lo lắng với câu hỏi “Bằng cách nào tôi có thể làm được điều này?”
33 Planera i förväg för att få mesta möjliga uträttat: Det rekommenderas att en del tid avsätts varje vecka för återbesöksarbetet.
33 Sắp đặt trước hầu đạt được kết quả tối đa: Chúng tôi đề nghị là các bạn nên dành ra thời giờ mỗi tuần để đi thăm lại.
Och så några flaskor tequila varje vecka.
Rồi mỗi tuần vài ly Tequila.
Nathan Knorr, som då hade ansvaret för vittnenas verksamhet, bad mig att följande vecka sjunga den vid sammankomsten, ”Eviga goda nyheter”, på Yankee Stadium, vilket jag gjorde.
Theo yêu cầu của anh Nathan Knorr, người lãnh đạo công việc của Nhân Chứng vào thời đó, tôi đã hát bài này trong Đại Hội “Tin mừng đời đời” được tổ chức vào tuần sau đó ở sân vận động Yankee Stadium.
Varje vecka cyklar familjen Vaca i tre timmar för att komma till Rikets sal
Mỗi tuần gia đình Vaca đạp xe ba giờ đồng hồ để đến Phòng Nước Trời
Denna vecka.
Đấy là tuần này.
Nästa vecka är våran 10 års jubileum för våran Top Spin tennis klubb!
Tuần tới là kỉ niệm 10 năm câu lạc bộ tennis Top Spin của chúng ta!
Nu i mitten av oktober är vi här för områdessammankomsten, och sedan skall vi besöka församlingen en vecka.
Bây giờ là giữa tháng mười cho nên chúng tôi đến đây để dự hội nghị địa hạt, và tuần lễ thăm viếng hội-thánh kế tiếp theo đó.
Vi har spårat gamlingen i två veckor.
Anh biết không, chúng tôi đã theo dấu ông già đó hai tuần nay rồi.
Det dröjde inte länge förrän jag studerade Bibeln med henne vid dörren varje vecka.
Cứ như thế, cô học mỗi tuần tại cửa nhà.
Under denna ”vecka” var det endast gudfruktiga judar och judiska proselyter som fick tillfälle att bli smorda lärjungar till Jesus.
Trong “tuần-lễ” này, chỉ những người Do Thái kính sợ Đức Chúa Trời và những người cải đạo Do Thái mới có cơ hội trở thành môn đồ được xức dầu của Giê-su.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vecka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.