vemodig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vemodig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vemodig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ vemodig trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là âu sầu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vemodig
âu sầuadjective |
Xem thêm ví dụ
Den franske författaren Voltaire skrev: ”Den man som, av plötsligt vemod, tar sitt liv i dag skulle ha fått en önskan att leva, om han väntat en vecka.” Một tác giả Pháp là Voltaire viết: “Kẻ nào trong cơn u sầu mà tự tử hôm nay, thì chắc là muốn sống nếu như đợi một tuần sau”. |
Till och med våra allra svåraste prövningar tillför rika, vemodiga toner och teman som berör. Ngay cả những thử thách gay go nhất của chúng ta sẽ thêm vào âm thanh ai oán và giai điệu có tính cách xây dựng. |
Hans musik utstrålar ofta ett slags vemod. Đôi lúc âm nhạc của ông mang chút hoài cổ. |
Nauvoobon Martha Coray var närvarande vid en predikan där hon såg profeten sträcka ut handen i templets riktning och med vemodigt tonfall säga: ”Om det skulle vara ... Guds vilja att jag får leva och se templet stå färdigt från grunden till översta stenen, skall jag säga: ’Det räcker. Một cư dân ở Nauvoo là Martha Coray có mặt trong một cuộc nói chuyện mà bà thấy Vị Tiên Tri dang tay ông hướng đến ngôi đền thờ và nói với một giọng buồn rầu: “Nếu là ý muốn của Thượng Đế để cho tôi có thể sống để nhìn thấy ngôi đền thờ hoàn tất và hoàn thành từ nền móng đến viên đá đỉnh, thì tôi sẽ nói: ‘Hỡi Chúa, vậy là đủ rồi. |
(Apostlagärningarna 17:27) En stjärnklar kväll när jag kände mig vemodig, ställde jag frågan: ”Varför är jag här? Vào một đêm đầy sao, với tâm trạng suy tư, tôi tự hỏi: “Tại sao tôi ở đây? |
har till vemod det stämt Linh hồn ta có mệt mỏi bên trong, |
De verkar vara allas standardmetafor för elände och vemod. Cứ như thể mọi người đều mặc định những đám mây là ẩn dụ về bất hạnh và u ám vậy. |
Filmen utspelar sig i huvudet på en ung flicka vid namn Riley Anderson (Jenny i den svenska versionen), där fem känslor – glädje, ilska, avsky, rädsla och vemod – försöker vägleda henne genom livet. Bộ phim xảy ra bên trong bộ não của cô bé Riley Anderson, nơi năm cảm xúc là Joy (Vui Vẻ), Anger (Giận Dữ), Disgust (Chảnh Chọe), Fear (Sợ Hãi) và Sadness (Buồn Bã) luôn cố gắng dẫn dắt cô trong cuộc sống. |
Vemod, vad gör du? Sadness, bạn đang làm gì vậy? |
BETRAKTA det vemodiga ansiktet hos ett svältande barn. HÃY nhìn bộ mặt chán nản, thất vọng của một đứa trẻ sắp chết đói. |
" Grete, kom till oss för ett ögonblick ", sade fru Samsa med ett vemodigt leende, och " Grete, chúng tôi cho một thời điểm ", bà Samsa với một nụ cười u sầu, và |
Fast jag är för vemodig för att gå. Mình buồn quá đi hết nổi rồi. |
Jag kände vemod varje gång jag såg fars förtvivlade ansikte. Tôi cảm thấy buồn mỗi khi thấy nét mặt tuyệt vọng của cha. |
Jag blev vemodig igen. Mình lại buồn nữa rồi... |
Vemodigt tar du farväl. Bạn buồn bã tiễn chân người. |
Stabiliseringsskedet: Vemodiga och nostalgiska tankar; mer lustbetonade minnen av den döde, ibland med humoristiska inslag. Thời kỳ nguôi ngoai: Buồn thương, nhớ nhung người quá cố; hồi tưởng những kỷ niệm vui hơn và cả chuyện khôi hài về người đã khuất. |
Jag är Vemod. Mình là Sadness. |
Vemod utan hopp. Nỗi u sầu này thật không có hy vọng. |
Snyggt, Vemod... Làm tốt lắm, Sadness |
1841. En sedan länge bortglömd skolföreståndare är upprörd eftersom han under en lång period " med vemod har noterat den nästan fullständiga försummelsen av originalet "; bla- bla, bla- bla, bla. Năm 1841, vài nhà quản lý trường học đã lo lắng về điều mà anh ta đã ấp ủ trong một thời gian dài " thật tiếc vì hầu như mọi người đã bỏ bê nguồn gốc của nghệ thuật " bla, bla, bla,... |
Hur det än var kan man inte låta bli att undra om Daniel tyckte att det kändes lite vemodigt, när hans landsmän gav sig av till Juda. Dù trong trường hợp nào, tự nhiên một người sẽ tò mò hỏi là không biết Đa-ni-ên có cảm thấy buồn khi thấy đồng hương của ông lên đường trở về Giu-đa hay không. |
I vers 10 talar Mose vemodigt om hur kort livet är. Trong câu 10, Môi-se than thở về sự ngắn ngủi của đời người. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vemodig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.