vinst trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vinst trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vinst trong Tiếng Thụy Điển.
Từ vinst trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lợi, 利益, lợi ích, lợi nhuận, lợi nhuận. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vinst
lợinoun Vi drivs så starkt av makt och vinst. Chúng ta quá sức bị thúc đẩy bởi quyền lực và lợi nhuận. |
利益noun |
lợi íchnoun en ännu större och viktigare vinst för vårt land. một lợi ích quan trọng hơn cho đất nước của chúng ta. |
lợi nhuậnnoun Vi drivs så starkt av makt och vinst. Chúng ta quá sức bị thúc đẩy bởi quyền lực và lợi nhuận. |
lợi nhuậnnoun Ett frimärkshäfte per styck, sa du. Vinsten är redan ganska stor. Bà lấy một sấp tem cho mỗi cái bà đã có một lợi nhuận tốt rồi. |
Xem thêm ví dụ
Vinsten var ett kontrakt med Ford Models. Cô đã ký hợp đồng người mẫu với công ty quản lý người mẫu Ford Models. |
Sälj boskapen och behåll vinsten. Hãy lấy đàn bò đó và đi kiếm tiền. |
”DEN moderna människan har förlorat respekten för jorden i sitt begär efter bekvämlighet, snabbhet och ekonomisk vinst.” “CON NGƯỜI thời hiện đại đã hết trân trọng trái đất vì tham lam đeo đuổi tiện nghi, tốc độ và lợi nhuận”. |
Den förste kom fram och sa: ’Herre, din mina har gett tio minor i vinst.’ Người thứ nhất đến trình: ‘Thưa Chúa, một mi-na của Chúa sinh lợi được mười mi-na’. |
Inga stora kapitalutgifter drar ner vinsten. Không có khoản chi phí phí tổn nào khiến cho tiền lãi giảm. |
Dessutom ingick ett tak på företagens vinster. Nhằm lợi ích thu lợi nhuận của các công ty. |
Efter den här vinsten, är vi i final. Sau khi thắng trận này, ta sẽ vào chung kết. |
När incitament inte fungerar, när chefer ignorerar företagets långsiktiga hälsa, för att jaga kortsiktiga vinster, som leder till jättelika bonusar, så är svaret alltid detsamma. Khi động lực không có tác dụng, khi các CEO tảng lờ sức mạnh lâu dài của công ty họ để theo đuổi những thứ trong tầm tay sẽ dẫn tới những phát sinh nặng nề phản ứng luôn không đổi. |
Det tar vinster från en plats och tillför dem till skydd av ekologiska resurser. Đó là lấy lợi nhuận từ một chỗ phân phối chúng tới sự bảo vệ nguồn tài nguyên sinh thái. |
I länder där skatten på aktieutdelning skiljer sig från skatten på vinst från aktieförsäljning kan det vara ännu mer relevant att göra en ordentlig avvägning mellan de två metoderna. Làm cho tỷ lệ chiết khấu bằng tỷ suất lợi nhuận của dự án được đầu tư để so sánh giữa 2 phương án đầu tư là cách làm khá hay. |
Lite av vinsten. Một chút lãi. |
Och om de bedömmer hur mycket de kommer att få betalt, baserat på kortsiktiga vinster, kommer du att få kortsiktiga beslut. Và nếu họ xem xét việc họ sẽ được trả bao nhiêu tiền dựa trên số vốn của bạn mà họ đã đầu tư, dựa trên những món hoàn trả ngắn hạn, bạn sẽ nhận được những quyết định ngắn hạn. |
Nattens vinst. Tiền thưởng. |
Investerare hoppas på att få köpa aktier till ett lågt pris och sedan få en vinst genom att sälja när de har ökat i värde. Những người đầu tư hy vọng mua được với giá thấp và bán lấy lời sau khi giá chứng khoán tăng. |
Jag gör jobbet, han tar hälften av vinsten. Em phải làm mọi chuyện, hắn lấy 1 nửa lợi nhuận? |
Tio meter mellan Gotham och vinst. " " Khác biệt giữa Gotham và niềm vinh quang ". |
Sådana vinster gör det definitivt värt att stå ut med lite kritik! Thật thế, chịu bị phê bình một chút sẽ mang lại nhiều kết quả! |
Och allra viktigast, vinst för de mest sårbara. Và điều quan trọng nhất là lợi ích cho những người tổn thưởng nhất |
Precis när guldrushen inleddes köpte han alla guldgrävarverktyg som fanns tillgängliga i San Francisco och sålde dem med stor vinst. Khi Gold Rush vừa bắt đầu, ông đã mua tất cả các vật dụng phục vụ tìm kiếm ở San Francisco và bán lại chúng với mức lời đáng kể. |
Ska du ge ungen sin del av vinsten? Anh sẽ cho cô bé một phân cảnh? |
Om du får ut oss härifrån så avslöjar jag köparen och vi delar vinsten på tre. Nếu anh giải thoát chúng ta, tôi sẽ dẫn các anh tới chỗ người mua và chia phần lợi nhuận giữa ba chúng ta. |
Jag vill bara berätta det, oavsett hur det går, vinst eller förlust, så är du en i familjen. Tôi chỉ muốn anh biết, trận đấu này thế nào không quan trọng Thắng hay thua, chúng ta là gia đình được chứ? |
Det finns helt enkelt enorma vinster med att designa för öronen inom sjukvården. Có những lợi ích rất lớn để ta tiến tới thiết kế cho đôi tai trong việc chăm sóc sức khỏe. |
Våra priser, våran vinst. Giá cao hơn, lợi nhuận sẽ cao hơn. |
När Alex Pentland föreslog för ett företag att de skulle synkronisera sina kafferaster så att folk fick tid att tala med varandra så gick vinsten upp med 15 miljoner dollar och personalnöjdheten gick upp med 10 procent. Khi Alex Pentland đề nghị với 1 công ty rằng họ nên đồng bộ thời gian uống cafe để mọi người có thời gian nói chuyện với nhau, lợi nhuận tăng lên 15 triệu đô, và sự hài lòng của nhân viên tăng lên 10%. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vinst trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.