visst trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ visst trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ visst trong Tiếng Thụy Điển.
Từ visst trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là chắc hẳn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ visst
chắc hẳnadjective Jag säger er att vissa av er här är inte riktigt kloka i skallen. Vài người ở đây chắc hẳn bị loạn óc rồi. |
Xem thêm ví dụ
Hur visste du att köpet skulle ske i kväll? Làm thế nào mà anh biết thương vụ sẽ xảy ra. |
Evangelieskribenterna visste att Jesus hade levt i himlen innan han kom hit till jorden. Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất. |
Vare sig de kom från den kungliga släktlinjen eller inte, är det logiskt att tro att de i alla händelser kom från familjer som var av viss betydelse och hade visst inflytande i samhället. Không biết họ có thuộc dòng hoàng tộc hay không, nhưng hợp lý khi nghĩ rằng ít nhất họ cũng thuộc những gia đình có khá nhiều bề thế và ảnh hưởng. |
Hon visste hur du fungerar. Cô ấy hiểu tánh cậu hơn ai hết. |
Hon visste att det här skulle hända! Cô ta biết sẽ xảy ra chuyện này. |
13 Det kunde helt visst inte ha funnits något starkare skäl att använda ett svärd än att skydda Guds Son! 13 Thật không có lý-do nào xác đáng hơn là dùng gươm để che chở chính Con của Đức Chúa Trời! |
Jag visste att ni ljög. Tớ biết hai người nói dối mà. |
(1 Timoteus 6:9) För att hjälpa sina efterföljare att undvika denna ”snara” påminde Jesus dem om att deras himmelske Fader visste vad de behövde. (1 Ti-mô-thê 6:9) Để giúp các môn đồ ngài không rơi vào “bẫy”, Chúa Giê-su khẳng định Cha họ ở trên trời biết họ cần nhu cầu vật chất. |
Varje år ser tiotusentals unga män och unga kvinnor, och många äldre par, ivrigt fram emot att få ett visst brev från Salt Lake City. Mỗi năm, hàng chục ngàn thanh niên nam nữ, và nhiều cặp vợ chồng cao niên háo hức mong đợi nhận được một lá thư đặc biệt từ Salt Lake City. |
Vill du veta - hur jag visste att Diane var klar? Mẹ muốn biết... bối cảnh lúc Diane nói cho con là chị ấy đã hoàn thành không? |
Wales nationalförsamling (kymriska: Cynulliad Cenedlaethol Cymru) skapades 1999 av Storbritanniens parlament under Government of Wales Act 1998, genom vilket visst självstyre förekommer i Wales. Các phân cấp Quốc hội xứ Wales (Welsh: Cynulliad Cenedlaethol Cymru) đã được tạo ra vào năm 1999 bởi Quốc hội Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland thuộc Chính phủ Wales Đạo luật năm 1998 và cung cấp một mức độ tự trị ở xứ Wales. |
Första gången jag visste att jag hade ett vittnesbörd om Joseph Smith var när jag just fyllt 11 år och mina föräldrar tog med mig till Temple Square i Salt Lake City. Lần đầu tiên mà tôi biết rằng tôi có một chứng ngôn về Joseph Smith khi tôi mới vừa 11 tuổi và cha mẹ tôi dẫn tôi đến Khuôn Viên Đền Thờ ở Thành Phố Salt Lake. |
Låt mig bara säga att varken jag eller åttaårige Riley visste om att någon fotade oss. Tôi xin nói rằng cả tôi lẫn Riley tám tuổi đều không biết bất kỳ ai đã chụp bức ảnh của chúng tôi. |
Hur visste Elieser att det var Rebecka som Isak skulle gifta sig med? Làm thế nào Ê-li-ê-se biết Rê-bê-ca là người mà Y-sác nên cưới? |
Men jag visste att jag skulle behöva göra det. Nhưng tôi biết là tôi cần phải làm vậy. |
Visst, de här djuren är stora och tuffa, men de klarar inte ett sånt nederlag. Chúng là những con vật to khỏe, nhưng chúng sẽ không bị dính đòn như thế. |
Till slut kunde vi inte ens handla på kredit, för vi visste inte om betalningen skulle gå igenom. Thậm chí chúng tôi không dám mua đồ bằng thẻ tín dụng vì sợ thẻ không được chấp nhận. |
Ja, visst. Được chứ |
Visst skulle du vilja att andra hade medkänsla med dig då? Trong trường hợp này, nếu người khác thông cảm cho bạn, bạn có cảm kích không? |
Du visste han skulle vara här Cô biết thằng bé sẽ ở đây. |
Litar vi också fullkomligt på att han tillåter visst timligt lidande just därför att han vet att det hjälper oss, liksom en guldsmeds eld, att bli som han och få vår eviga arvedel? Điều đó có kết hợp với một sự tin cậy tuyệt đối rằng Ngài để cho một số nỗi đau khổ trên thế gian xảy ra vì Ngài biết điều đó sẽ ban phước cho chúng ta, giống như lửa của người thợ luyện, để trở thành giống như Ngài và nhận được di sản vĩnh cửu của chúng ta không? |
Du förstår visst inte. Mẹ không hiểu sao? |
Hjälpföreningens ämbetsmän organiserade medlemmar som de visste hade tro till att utföra ett barmhärtighetsverk när det innebar mer än vad de två utsedda besökslärarna förmådde. Các chức sắc Hội Phụ Nữ tổ chức các tín hữu mà họ biết là có đức tin để phục vụ với lòng trắc ẩn khi nhu cầu vượt quá khả năng của hai giảng viên thăm viếng đã được chỉ định. |
Ni visste båda två! Cả hai người đều biết! |
Visst, men var då? Được, nhưng ở đâu? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ visst trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.